(Giới thiệu)
Các loại giá vé và điều kiện
I. Các loại giá vé:
Air Mekong hiện đang cung cấp tới khách hàng hai hạng dịch vụ: Deluxe - Hạng cao cấp và Economy - Hạng phổ thông.
Tương ứng với từng hạng dịch vụ là các mức giá và điều kiện giá vé khác nhau.
| DELUXE - HẠNG CAO CẤP | ECONOMY – HẠNG PHỔ THÔNG | |||||||||
| D | I | J (Special) | B | H | M | L | N | V | T | E (Special) |
| Deluxe Cao cấp | Super Flex Linh họat | Eco Flex Tiết kiệm | Promotion Khuyến mại | |||||||
C Lounge Phòng chờ C | Standard Eco Lounge Phòng chờ hạng phổ thông | |||||||||
II. Điều kiện chung:
1. Đặt chỗ, xuất vé
| Hạng đặt chỗ | |||||
| A/D /P/ I / J / B/W | H/M | L/N | V/T | E | |
| Điều kiện đặt chỗ | Chỗ phải được xác nhận cho cả hành trình trước khi xuất vé | ||||
| Thời hạn xuất vé | -Trước 6 ngày, thời hạn giữ chỗ là 96 giờ. -Từ 3 đến 5 ngày, thời hạn giữ chỗ là 24 giờ. -Từ 1 đến 3 ngày, thời hạn giữ chỗ là 6 giờ. -Trong vòng 1 ngày, thời hạn giữ chỗ là 15 phút và tối thiểu 3 giờ trước giờ khởi hành. | -Trước 3 ngày, thời hạn giữ chỗ là 24 giờ. -Từ 1 đến 3 ngày, thời hạn giữ chỗ là 3 giờ và tối thiếu 24 giờ trước giờ khởi hành. | -Thời hạn giữ chỗ là 24 giờ và tối thiểu 72 giờ trước giờ khởi hành. | - Thời hạn giữ chỗ 24 giờ và tối thiểu 10 ngày trước giờ
khởi hành. | |
| - Trong trường hợp các vé giá thấp được mở bán đến sát giờ bay, thời hạn giữ chỗ là 15 phút và tối thiểu 3 giờ trước giờ khởi hành. | |||||
| Mùa cao điểm | -Trước 6 ngày, thời hạn giữ chỗ là 48h. -Từ 1 đến 6 ngày, thời hạn giữ chỗ là 3 giờ. -Trong vòng 1 ngày, thời hạn giữ chỗ là 15 phút và tối thiểu 3 giờ trước giờ khởi hành. | Không áp dụng riêng. | |||
| Chuyến bay đặc biệt | -Tại bất cứ thời điểm nào, chuyến bay có yêu cầu đặc biệt Air Mekong có thể yêu cầu thời hạn giữ chỗ là 4 giờ cho các đặt chỗ trước 1 ngày so với ngày khởi hành | Không áp dụng riêng | |||
2. Xây dựng và kết hợp giá
* Đựợc phép kết hợp giữa các giá khách lẻ.
* Trong trường hợp kết hợp giá có điều kiện khác nhau, áp dụng điều kiện hạn chế nhất.
3. Hạn chế bán
* Quảng cáo và bán: Áp dụng cho các phòng vé, đại lý của P8.
* Hiệu lực: Vé xuất từ ngày 23/09/2010 đến 31/03/2011.
* Loại tiền : VND.
4. Các khoản phí phát sinh do thay đổi
| Hạng đặt chỗ | |||||
| A/D /P/ I / J / B/W | H/M | L/N | V/T | E | |
| Thay đổi đặt chỗ | Miễn phí | Phí thay đổi 200.000 VND/ thayđổi/chuyến | Không được phép | ||
| Thay đổi hành trình | Miễn phí | Phí thay đổi 200.000 VND/ thayđổi/chuyến | |||
| Thay đổi tên hành khách | Phí đổi tên 200.000 VND/1 lần | ||||
| Hoàn vé bằng tiền mặt | Phí hoàn vé 10% | Phí hoàn vé 25% | |||
| Bỏ chỗ (Noshow) | Phí bỏ chỗ 400.000VND/chuyến bay (khách hàng đã chịu phí bỏ chỗ không phải chịu phí hoàn vé hoặc phí đổi đặt chỗ hoặc phí đổi hành trình) | ||||
| Nâng hạng (Eco lên Deluxe) | Phần chênh giá giữa hạng D/I với giá đã mua Phần chênh giá giữa hạng D/I với giá đã mua cộng với phí nâng hạng 200.000VND | ||||
| Chọn chỗ trước | Miễn phí | Phí chọn chỗ trước 40.000 VND | |||
4.1 Chênh lệch giá (nếu có) được tính là phần chênh lệch giữa mức giá cao hơn với mức giá khách hàng đã trả.
4.2 Không hoàn lại phí thay đổi / phí đổi tên trong mọi trường hợp.
4.3 Nếu vé đã sử dụng một phần, phí hoàn vé được tính trên cơ sở giá trị còn lại của vé, không bao gồm các loại thuế, phí và lệ phí. Giá trị còn lại được tính bằng cách lấy giá khách đã mua trừ đi mức giá tương ứng của hạng đặt chỗ của chặng đã sử dụng.
III. Thuế và các loại phí khác:
1. Các khoản thuế và phí bắt buộc
* Phí phục vụ hành khách nội địa: 44.000 VND / khách hoặc 33.000 VND/khách theo quy định nhà nước.
* Thuế giá trị gia tăng: 10%
2. Giảm giá cho trẻ em và trẻ sơ sinh
* Trẻ em (2-12 tuổi) được tính bằng 75% giá vé người lớn.
* Giá vé trẻ sơ sinh có chỗ, được tính bằng 75% giá vé người lớn.
* Giá vé trẻ sơ sinh dưới 2 tuổi,không chỗ, được tính bằng 10% vé áp dụng cho người lớn đi kèm.
3. Phí đại lý và hoa hồng doanh số
* Đại lý được thu phí dịch vụ xuất vé theo thỏa thuận với khách hàng
* Đại lý được hưởng phí đại lý và hoa hồng doanh số theo hợp đồng đại lý bán vé máy bay giữa Air Mekong và đại lý.
IV. Quy định khác:
* Các khoản phí trên đã bao gồm thuế giá trị gia tăng (VAT) – nếu có.
* Các trường hợp khác áp dụng theo điều khoản Hợp đồng đại lý bán vé máy bay hoặc thông báo của Air Mekong.
Quý khách có nhu cầu đặt vé Air Mekong vui lòng liên hệ: 04.3928.4888 // 04.3928.4884.


